A1050
| Biên Dạng | Độ Dày | Kích Thước | Tính Chất |
|
Cuộn |
0.2-6mm |
1000mm*C
1200mm*C |
Là hợp kim nhôm tinh khiết cao, độ bền thấp nhưng có khả năng định |
| hình, khả năng hàn và chống ăn mòn
cao. |
|||
|
Tấm |
1-100mm |
1200*2400mm
1250*2500mm |
|
| 1500*3000mm | |||
|
Cây |
φ10-500mm |
1000-3000mm |
A5052
| Biên Dạng | Độ Dày | Kích Thước | Tính Chất |
|
Tấm |
1-100mm |
1200*2400mm
1250*2500mm |
Là hợp kim nhôm có độ bền trung bình, khả năng chống ăn mòn tuyệt |
| vời, định hình và | |||
| Cây | φ10-500mm | 1000-3000mm | hàn tốt. |
A6061
| Biên Dạng | Độ Dày | Kích Thước | Tính Chất |
|
Tấm |
1-100mm |
1200*2400mm
1250*2500mm 1500*3000mm |
Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, dùng làm vật liệu cho các mối ghép bằng đinh tán. Được ứng dụng làm tàu biển, ô tô, khuôn mẫu,… |
|
Cây |
φ10-500mm |
1000-3000mm |
A7075
| Biên Dạng | Độ Dày | Kích Thước | Tính Chất |
|
Tấm |
1-100mm |
1200*2400mm
1250*2500mm 1500*3000mm |
Là hợp kim có độ bền cao nhất trong tất cả các loại hợp kim nhôm. Được ứng dụng trong máy bay, giày trượt tuyết,… |
|
Cây |
φ10-500mm |
1000-3000mm |










